bò cạp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ̤˨˩ ka̰ːʔp˨˩ɓɔ˧˧ ka̰ːp˨˨ɓɔ˨˩ kaːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
Một con bò cạp.

Danh từ[sửa]

bò cạp

  1. (Động vật học) Loài tri thù thân gồm ba phần, phần cuối dài thành hình đuôi năm đốt, có gai nhọn chứa nọc độc.
    Bị bò cạp đốt, rất đau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]