bó tay

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ˧˥ taj˧˧ɓɔ̰˩˧ taj˧˥ɓɔ˧˥ taj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˩˩ taj˧˥ɓɔ̰˩˧ taj˧˥˧

Thán từ[sửa]

bó tay

  1. (Từ mới, nghĩa mới) Được sử dụng đa số bởi giới trẻ như một lời cảm thán khi gặp một chuyệntỏ ra bất lực hay không biết giải quyết ra sao.