Bước tới nội dung

bạt ngàn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰ːʔt˨˩ ŋa̤ːn˨˩ɓa̰ːk˨˨ ŋaːŋ˧˧ɓaːk˨˩˨ ŋaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːt˨˨ ŋaːn˧˧ɓa̰ːt˨˨ ŋaːn˧˧

Tính từ

bạt ngàn

  1. Nhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.
    Rừng núi bạt ngàn.
    Lúa tốt bạt ngàn.

Tham khảo