ba đào

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ ɗa̤ːw˨˩ɓaː˧˥ ɗaːw˧˧ɓaː˧˧ ɗaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˥ ɗaːw˧˧ɓaː˧˥˧ ɗaːw˧˧

Từ nguyên[sửa]

Ba: sóng; đào: dậy sóng

Tính từ[sửa]

ba đào

  1. Chìm nổi gian truân Năm năm chìm nổi ba đào (Tố-hữu).

Tham khảo[sửa]