banian
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
banian
- Nhà buôn người Ân.
- Áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ).
- (Như) Banian-tree.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “banian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ba.njɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| banian /ba.njɑ̃/ |
banians /ba.njɑ̃/ |
banian gđ /ba.njɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “banian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)