banked
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
banked
Chia động từ
bank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bank | |||||
| Phân từ hiện tại | banking | |||||
| Phân từ quá khứ | banked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bank | bank hoặc bankest¹ | banks hoặc banketh¹ | bank | bank | bank |
| Quá khứ | banked | banked hoặc bankedst¹ | banked | banked | banked | banked |
| Tương lai | will/shall² bank | will/shall bank hoặc wilt/shalt¹ bank | will/shall bank | will/shall bank | will/shall bank | will/shall bank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bank | bank hoặc bankest¹ | bank | bank | bank | bank |
| Quá khứ | banked | banked | banked | banked | banked | banked |
| Tương lai | were to bank hoặc should bank | were to bank hoặc should bank | were to bank hoặc should bank | were to bank hoặc should bank | were to bank hoặc should bank | were to bank hoặc should bank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bank | — | let’s bank | bank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.