beck
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈbɛk/
Danh từ
beck /ˈbɛk/
- Suối (ở núi).
Danh từ
beck /ˈbɛk/
Thành ngữ
- to be at someone's beck and call: Hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai.
Động từ
beck /ˈbɛk/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “beck”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)