Bước tới nội dung

biến tấu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓiən˧˥ təw˧˥ɓiə̰ŋ˩˧ tə̰w˩˧ɓiəŋ˧˥ təw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiən˩˩ təw˩˩ɓiə̰n˩˧ tə̰w˩˧

Động từ

biến tấu

  1. Nhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.
    Khúc biến tấu.

Tham khảo

“Biến tấu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam