nhắc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲak˧˥ | ɲa̰k˩˧ | ɲak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲak˩˩ | ɲa̰k˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
nhắc
- (phương ngữ) Nhấc.
- Nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.
- Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.
- Nhắc bài cho bạn.
- Nhắc bản cho diễn viên.
- Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận mà làm theo.
- Nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn.
- Nhắc anh ấy đi họp đúng giờ.
- Nói đến nhiều lần vì nhớ thương, mến yêu.
- Mẹ thường nhắc đến anh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)