bonification

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /bɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bonification
/bɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/
bonification
/bɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/

bonification gc /bɔ.ni.fi.ka.sjɔ̃/

  1. Sự cải tạo, sự làm cho tốt hơn.
    Bonification de la terre — sự cải tạo đất
  2. Sự khấu giá.
  3. Tiền khấu giá.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]