boomslang
Giao diện
Tiếng Afrikaans
Từ nguyên
Danh từ
boomslang (số nhiều boomslange)
- Dispholidus typus, một loài rắn có độc được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara.
Hậu duệ
- → Tiếng Anh: boomslang
Tiếng Anh

Cách viết khác
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
boomslang (số nhiều boomslang hoặc boomslangs)
- (Nam Phi) Dispholidus typus, một loài rắn có độc được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara.
Đọc thêm
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “boomslang”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
Từ nguyên
Từ ghép giữa boom (“cây”) + slang (“rắn”). Được chứng thực từ giữa thế kỉ XVIII.
Cách phát âm
Danh từ
boomslang gc hoặc gđ (số nhiều boomslangen, giảm nhẹ nghĩa boomslangetje gt)
- Dispholidus typus, một loài rắn có độc được tìm thấy ở châu Phi cận Sahara.
Hậu duệ
- Tiếng Afrikaans: boomslang
Thể loại:
- Mục từ tiếng Afrikaans
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan tiếng Afrikaans
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Afrikaans
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Afrikaans
- af:Họ rắn nước
- Mục từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Afrikaans tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Afrikaans tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- Danh từ không biến cách tiếng Anh
- en:Họ rắn nước
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Từ ghép tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với giống cái+đực tiếng Hà Lan
- Danh từ bất quy tắc tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Danh từ có nhiều giống tiếng Hà Lan
- nl:Họ rắn nước
