bounty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

bounty /ˈbɑʊn.ti/

  1. Lòng rộng rãi; tính hào phóng.
  2. Vật tặng.
  3. Tiền thưởng; tiền khuyến khích.
  4. (Quân sự) Tiền thưởng nhập ngũ.

Tham khảo[sửa]