bui

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuj˧˧ɓuj˧˥ɓuj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuj˧˥ɓuj˧˥˧

Liên từ[sửa]

bui

  1. Nguyên ủycái chén tống (盃), sau có nghĩachỉ , chỉ vậy.
    Bui có một lòng trung lẫn hiếu (盃固沒峼忠免孝).

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)