by

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbɑɪ]

Từ đồng âm[sửa]

Giới từ[sửa]

by /ˈbɑɪ/

  1. Gần, cạnh, kề, bên.
    by the sea — gần biển
    to sit by someone — ngồi cạnh ai
  2. Về phía.
    North by East — hướng đông bắc, hướng bắc hơi lệch về phía đông
    South by Southwest — hướng nam-tây nam
  3. Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).
    to come by the fields not by the roads — đi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường
  4. Vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian).
    to attack by night — tấn công vào đêm
    to withdraw by daylight — rút vào lúc trời sáng
    by tomorrow — khoảng ngày mai
    by this time — vào lúc này
  5. Theo cách, bằng cách, theo từng.
    to rent the house by the year — cho thuê nhà theo từng năm
    to sell coal by the ton — bán hàng theo từng tấn một
    step by step — từng bước, dần dần
  6. Bằng, bởi, do.
    the streets are lighted by electricity — phố xá được thắp sáng bằng điện
    to travel by sea — đi du lịch bằng đường biển
    to send something by post — gửi vật gì bằng đường bưu điện
    by mistake — do lỡ, do nhầm
  7. Theo như, phù hợp với.
    by someone's leave — theo sự cho phép của ai
    by article 3 of the Treaty — theo điều 3 của hiệp ước
  8. Đến mức, đến khoảng.
    the bullet missed the target by two inches — viên đạn trượt mục tiêu khoảng hai insơ
  9. Trước.
    to swear by Almighty God that... — xin thề trước thượng đế là...

Thành ngữ[sửa]

Phó từ[sửa]

by /ˈbɑɪ/

  1. Gần.
    nobody was by — không có ai ở gần
  2. Qua.
    to hurry by — đi vội qua
  3. Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.
    to put (lay, set) something by — để cái gì sang một bên; để dành cái gì

Thành ngữ[sửa]

Tính từ[sửa]

by /ˈbɑɪ/

  1. (Như) Bye.

Tham khảo[sửa]