Bước tới nội dung

cày cuốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤j˨˩ kuək˧˥kaj˧˧ kuək˩˧kaj˨˩ kuək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaj˧˧ kuək˩˩kaj˧˧ kuək˩˧

Động từ

cày cuốc

  1. Càycuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)
    Chăm chỉ cày cuốc.

Tham khảo

“Cày cuốc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam