cày
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤j˨˩ | kaj˧˧ | kaj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
cày
Động từ
cày
- Xúc và lật đất bằng cái cày.
- Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
- Làm cho mặt đất tung lên.
- Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
- Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la.
- Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cày”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
[sửa]cày
- Con gà.
- cá đứa cày ― cựa gà
- cày ca ― gà hiếu chiến
- cày cấm nháng ― gà nuôi nhốt
- cày cớ tác ― gà cục tác
- cày hẳn ón ― gà gáy mớ