Bước tới nội dung

cày

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤j˨˩kaj˧˧kaj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cày

  1. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, hay của máy cày, để xúclật đất.
    Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)

Động từ

cày

  1. Xúclật đất bằng cái cày.
    Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
  2. Làm cho mặt đất tung lên.
    Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
  3. Ra sức làm một việc gì phải vất vảlâu la.
    Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cày

  1. Con .
    cá đứa càycựa
    cày ca hiếu chiến
    cày cấm nháng nuôi nhốt
    cày cớ tác cục tác
    cày hẳn ón gáy mớ

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An