cáo biệt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˥ ɓiə̰ʔt˨˩ka̰ːw˩˧ ɓiə̰k˨˨kaːw˧˥ ɓiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˩˩ ɓiət˨˨kaːw˩˩ ɓiə̰t˨˨ka̰ːw˩˧ ɓiə̰t˨˨

Động từ[sửa]

cáo biệt

  1. Nói lời từ biệt.
    Đứng dậy cáo biệt mọi người, rồi lên ngựa ra đi.

Tham khảo[sửa]