Bước tới nội dung

công chứng viên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ ʨɨŋ˧˥ viən˧˧kəwŋ˧˥ ʨɨ̰ŋ˩˧ jiəŋ˧˥kəwŋ˧˧ ʨɨŋ˧˥ jiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ʨɨŋ˩˩ viən˧˥kəwŋ˧˥˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ viən˧˥˧

Danh từ

công chứng viên

  1. Người làm nhiệm vụ công chứng.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Công chứng viên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)