chưởng khế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨə̰ŋ˧˩˧ xe˧˥ | ʨɨəŋ˧˩˨ kʰḛ˩˧ | ʨɨəŋ˨˩˦ kʰe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨəŋ˧˩ xe˩˩ | ʨɨə̰ʔŋ˧˩ xḛ˩˧ | ||
Danh từ
chưởng khế
- (Cũ) . Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chưởng khế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)