căm phận
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kam˧˧ fə̰ʔn˨˩ | kam˧˥ fə̰ŋ˨˨ | kam˧˧ fəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kam˧˥ fən˨˨ | kam˧˥ fə̰n˨˨ | kam˧˥˧ fə̰n˨˨ | |
Động từ
căm phận
- Căm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.
- lòng căm phẫn
- quan lại tham tàn, lòng người căm phẫn
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Căm phận”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam