Bước tới nội dung

cơn sốt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəːn˧˧ sot˧˥kəːŋ˧˥ ʂo̰k˩˧kəːŋ˧˧ ʂok˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəːn˧˥ ʂot˩˩kəːn˧˥˧ ʂo̰t˩˧

Danh từ

cơn sốt

  1. Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.
    Xi măng đang lên cơn sốt.
    Cơn sốt đất.

Tham khảo

“Cơn sốt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam