cư dân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ˧˧ zən˧˧ | kɨ˧˥ jəŋ˧˥ | kɨ˧˧ jəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨ˧˥ ɟən˧˥ | kɨ˧˥˧ ɟən˧˥˧ | ||
Danh từ
cư dân
- Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
- Đảo có vài nghìn cư dân.
- Những cư dân làm nghề cá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cư dân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)