cải tà quy chính

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːj˧˩˧ ta̤ː˨˩ kwi˧˧ ʨïŋ˧˥kaːj˧˩˨ taː˧˧ kwi˧˥ ʨḭ̈n˩˧kaːj˨˩˦ taː˨˩ wi˧˧ ʨɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːj˧˩ taː˧˧ kwi˧˥ ʨïŋ˩˩ka̰ːʔj˧˩ taː˧˧ kwi˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 改邪歸正.

Thành ngữ[sửa]

cải tà quy chính

  1. Bỏ những lỗi lầm cũ làm theo con đường chính nghĩa.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]