cất tiếng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kət˧˥ tiəŋ˧˥kə̰k˩˧ tiə̰ŋ˩˧kək˧˥ tiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

cất tiếng

  1. Lên giọng để nói, để hát.
    Cất tiếng hát.
  2. Phát biểu.
    Trong cuộc họp mọi người đều im thin thít, chỉ mình tôi cất tiếng chẳng ăn thua gì.

Tham khảo[sửa]