Bước tới nội dung

cầm nã thủ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤m˨˩ naʔa˧˥ tʰṵ˧˩˧kəm˧˧ naː˧˩˨ tʰu˧˩˨kəm˨˩ naː˨˩˦ tʰu˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəm˧˧ na̰ː˩˧ tʰu˧˩kəm˧˧ naː˧˩ tʰu˧˩kəm˧˧ na̰ː˨˨ tʰṵʔ˧˩

Danh từ

cầm nã thủ

  1. Các kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.