Bước tới nội dung

cần lao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤n˨˩ laːw˧˧kəŋ˧˧ laːw˧˥kəŋ˨˩ laːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kən˧˧ laːw˧˥kən˧˧ laːw˧˥˧

Tính từ

cần lao

  1. (ít dùng) cần cù trong lao động, không ngại gian khổ.
    Cuộc đời cần lao.
  2. (, ít dùng) Như lao động
    Xuất thân trong đám cần lao.
    Giai cấp cần lao (công nhân và nông dân).

Tham khảo

“Cần lao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam