cần cù
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤n˨˩ kṳ˨˩ | kəŋ˧˧ ku˧˧ | kəŋ˨˩ ku˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˧˧ ku˧˧ | |||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
- Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.
- Con người cần cù.
- Cần cù học tập.
- Lao động cần cù.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
- tiếng Anh: diligent
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cần cù”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)