Bước tới nội dung

cầu cứu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ kiw˧˥kəw˧˧ kɨ̰w˩˧kəw˨˩ kɨw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ kɨw˩˩kəw˧˧ kɨ̰w˩˧

Động từ

cầu cứu

  1. Xin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.

Tham khảo