cầu kỳ

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ cầu kì)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤w˨˩ ki̤˨˩kəw˧˧ ki˧˧kəw˨˩ ki˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˧ ki˧˧

Tính từ[sửa]

cầu kỳ

  1. trang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.
  2. Xem phức tạp, màu mè, hoa loa
  3. điệu