Bước tới nội dung

cầu phước

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ fɨək˧˥kəw˧˧ fɨə̰k˩˧kəw˨˩ fɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ fɨək˩˩kəw˧˧ fɨə̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

cầu phước

  1. Như chúc phước, trái nghĩa chúc dữ.

Xem thêm

[sửa]