cận đại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩kə̰ŋ˨˨ ɗa̰ːj˨˨kəŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˨˨ ɗaːj˨˨kə̰n˨˨ ɗa̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

cận đại

  1. Thời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.
    lịch sử thế giới cận đại
    nền văn học cận đại

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]