Bước tới nội dung

trung đại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩tʂuŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨tʂuŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ ɗaːj˨˨tʂuŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨tʂuŋ˧˥˧ ɗa̰ːj˨˨

Danh từ

[sửa]

trung đại

  1. Thời đại giữa cổ đạicận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.
    lịch sử trung đại
    văn học trung đại Việt Nam

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Trung đại, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam