Bước tới nội dung

cậu ấm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̰ʔw˨˩ əm˧˥kə̰w˨˨ ə̰m˩˧kəw˨˩˨ əm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˨˨ əm˩˩kə̰w˨˨ əm˩˩kə̰w˨˨ ə̰m˩˧

Danh từ

cậu ấm

  1. () Từ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan.
    Cậu ấm, cô chiêu.
  2. (khẩu ngữ) từ dùng để chỉ con trai nhà giàu có, được nuông chiều một cách quá đáng (hàm ý vui đùa hoặc mỉa mai).

Tham khảo

“Cậu ấm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam