cố nhiên
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ko˧˥ ɲiən˧˧ | ko̰˩˧ ɲiəŋ˧˥ | ko˧˥ ɲiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ko˩˩ ɲiən˧˥ | ko̰˩˧ ɲiən˧˥˧ | ||
Danh từ
cố nhiên
- Bản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
- Lẽ cố nhiên.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ko˧˥ ɲiən˧˧ | ko̰˩˧ ɲiəŋ˧˥ | ko˧˥ ɲiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ko˩˩ ɲiən˧˥ | ko̰˩˧ ɲiən˧˥˧ | ||
cố nhiên