Bước tới nội dung

sự vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 事物.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    sɨ̰ʔ˨˩ və̰ʔt˨˩ʂɨ̰˨˨ jə̰k˨˨ʂɨ˨˩˨ jək˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʂɨ˨˨ vət˨˨ʂɨ̰˨˨ və̰t˨˨

    Danh từ

    [sửa]

    sự vật

    1. Các vật tồn tại xung quanh con người nói chung.
      Tìm hiểu sự vật chung quanh.
      Những sự vật mới.
      Sự vật biến đổi không ngừng.

    Tham khảo

    [sửa]