sự vật
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰ʔ˨˩ və̰ʔt˨˩ | ʂɨ̰˨˨ jə̰k˨˨ | ʂɨ˨˩˨ jək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨ˨˨ vət˨˨ | ʂɨ̰˨˨ və̰t˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]- Các vật tồn tại xung quanh con người nói chung.
- Tìm hiểu sự vật chung quanh.
- Những sự vật mới.
- Sự vật biến đổi không ngừng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sự vật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)