Bước tới nội dung

cờ hó

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: coho, cohō, Cơ Ho, cơ hồ

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Cách nói tách chữ của chó.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤ː˨˩˧˥kəː˧˧ hɔ̰˩˧kəː˨˩˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˧˩˩kəː˧˧ hɔ̰˩˧

Từ tương tự

Danh từ

(loại từ con) cờ hó

  1. (từ lóng Internet) Dạng thay thế của chó (loài động vật).
    Dắt cờ hó đi dạo.
  2. (từ lóng Internet, từ chửi thề ít gây khó chịu) Dạng thay thế của chó (tiếng dùng để chửi).
    Bọn mày là lũ cờ hó!
    cờ hó chúng mày nữa!