cực điểm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰ʔk˨˩ ɗiə̰m˧˩˧ kɨ̰k˨˨ ɗiəm˧˩˨ kɨk˨˩˨ ɗiəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨk˨˨ ɗiəm˧˩ kɨ̰k˨˨ ɗiəm˧˩ kɨ̰k˨˨ ɗiə̰ʔm˧˩

Danh từ[sửa]

cực điểm

  1. (Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).
    Căm phẫn đến cực điểm.

Tham khảo[sửa]