cajole

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[kə.ˈdʒoʊl]

Ngoại động từ[sửa]

cajole ngoại động từ /kə.ˈdʒoʊl/

  1. Tán tỉnh, phỉnh phờ.
    to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebody — tán tỉnh ai lấy cái gì
    to cajole somebody into doing something — phỉnh phờ ai làm việc gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]