canh cánh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kajŋ˧˧ kajŋ˧˥ | kan˧˥ ka̰n˩˧ | kan˧˧ kan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kajŋ˧˥ kajŋ˩˩ | kajŋ˧˥˧ ka̰jŋ˩˧ | ||
Tính từ
canh cánh
- Xem dưới đây
Phó từ
canh cánh trgt.
- Vương vấn, không quên đi được.
- Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (Truyện Kiều)
- Cứ lo canh cánh không ngủ được.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “canh cánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)