catechism
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]catechism (số nhiều catechisms)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “catechism”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “catechism”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
- William Dwight Whitney, Benjamin Eli Smith (biên tập) (1895–1910), “catechism”, trong The Century Dictionary […], New York, N.Y.: The Century Co., →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Rumani
[sửa]Danh từ
[sửa]catechism gt (số nhiều catechisme)
- Dạng không còn dùng của catehism
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | ||
| danh cách/đối cách | catechism | catechismul | catechisme | catechismele | |
| sinh cách/dữ cách | catechism | catechismului | catechisme | catechismelor | |
| hô cách | catechismule | catechismelor | |||
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống trung tiếng Rumani
- Dạng không còn dùng tiếng Rumani
