vấn đáp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vən˧˥ ɗaːp˧˥jə̰ŋ˩˧ ɗa̰ːp˩˧jəŋ˧˥ ɗaːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vən˩˩ ɗaːp˩˩və̰n˩˧ ɗa̰ːp˩˧

Động từ[sửa]

vấn đáp

  1. (Kết hợp hạn chế) . Hỏitrả lời (nói khái quát).
    Bài viết trình bày dưới hình thức vấn đáp.
    Thi vấn đáp (giám khảo hỏi, thí sinh trả lời bằng miệng).
  2. (Kng.) . Thi vấn đáp (nói tắt).
    Vào vấn đáp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]