cháo đậu

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːw˧˥ ɗə̰ʔw˨˩ʨa̰ːw˩˧ ɗə̰w˨˨ʨaːw˧˥ ɗəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːw˩˩ ɗəw˨˨ʨaːw˩˩ ɗə̰w˨˨ʨa̰ːw˩˧ ɗə̰w˨˨

Danh từ[sửa]

cháo đậu

  1. Cháo chỉ gồm đậusắn.
  2. Chè.