sắn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
san˧˥ ʂa̰ŋ˩˧ ʂaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂan˩˩ ʂa̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sắn

  1. Câythân thẳng mang nhiều sẹo , cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.
    Trồng sắn trên đồi.
  2. Củ sắncác sản phẩm chế từ củ sắn.
    Ăn sắn.

Tham khảo[sửa]