chôn nhau cắt rốn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨon˧˧ ɲaw˧˧ kat˧˥ zon˧˥ʨoŋ˧˥ ɲaw˧˥ ka̰k˩˧ ʐo̰ŋ˩˧ʨoŋ˧˧ ɲaw˧˧ kak˧˥ ɹoŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨon˧˥ ɲaw˧˥ kat˩˩ ɹon˩˩ʨon˧˥˧ ɲaw˧˥˧ ka̰t˩˧ ɹo̰n˩˧

Thành ngữ[sửa]

Chôn nhau cắt rốn

  1. Đây là cách nói hay và tình cảm về là nơi sinh đẻ của ai đó