chấm thi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəm˧˥ tʰi˧˧ʨə̰m˩˧ tʰi˧˥ʨəm˧˥ tʰi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəm˩˩ tʰi˧˥ʨə̰m˩˧ tʰi˧˥˧

Động từ[sửa]

chấm thi

  1. hành động cho điểm, chấm điểm bài thi


Dịch[sửa]