Bước tới nội dung

chốc lát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəwk˧˥ laːt˧˥ʨə̰wk˩˧ la̰ːk˩˧ʨəwk˧˥ laːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəwk˩˩ laːt˩˩ʨə̰wk˩˧ la̰ːt˩˧

Danh từ

chốc lát

  1. Khoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).
    Ngồi chốc lát rồi lại đi.
    Chỉ trong chốc lát, mọi thứ đã thay đổi hẳn.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Chốc lát”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam