chốc lát
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəwk˧˥ laːt˧˥ | ʨə̰wk˩˧ la̰ːk˩˧ | ʨəwk˧˥ laːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəwk˩˩ laːt˩˩ | ʨə̰wk˩˧ la̰ːt˩˧ | ||
Danh từ
- Khoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).
- Ngồi chốc lát rồi lại đi.
- Chỉ trong chốc lát, mọi thứ đã thay đổi hẳn.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Chốc lát”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam