chairman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.mən]

Danh từ[sửa]

chairman /.mən/

  1. Chủ tịch; người chủ toạ (buổi họp).
  2. Người cho thuê ghế lăn; người đẩy ghế lăn.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người khiêng kiệu.

Tham khảo[sửa]