Bước tới nội dung

chan chứa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːn˧˧ ʨɨə˧˥ʨaːŋ˧˥ ʨɨ̰ə˩˧ʨaːŋ˧˧ ʨɨə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːn˧˥ ʨɨə˩˩ʨaːn˧˥˧ ʨɨ̰ə˩˧

Tính từ

[sửa]

chan chứa

  • Xem dưới đây

Phó từ

[sửa]

chan chứa trgt.

  1. Đầy; lai láng.
    Chan chứa những tính cách điển hình của xã hội (Đặng Thai Mai)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]