Bước tới nội dung

chiều hướng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨiə̤w˨˩ hɨəŋ˧˥ʨiəw˧˧ hɨə̰ŋ˩˧ʨiəw˨˩ hɨəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨiəw˧˧ hɨəŋ˩˩ʨiəw˧˧ hɨə̰ŋ˩˧

Danh từ

chiều hướng

  1. Hướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.
    Sự việc diễn biến theo chiều hướng tốt.
    Tốc độ sản xuất có chiều hướng giảm.

Dịch

Tham khảo

chiều hướng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam