chivalry

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

chivalry /ˈʃɪ.vəl.ri/

  1. Phong cách hiệp sĩ.
  2. Tinh thần thượng võ.
  3. Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.
  4. Tác phong lịch sự đối với phụ nữ.

Tham khảo[sửa]